24.10.2016

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/10/2015


STT

Tên dịch vụ

Giá (đồng)

Ghi chú

I

GIÁ KHÁM BỆNH

1

Bệnh viện hạng I

39.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

 

200.000

II

GIÁ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

3

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc

335.900

Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có

 

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

4

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

178.000

 

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;

 

5

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

286.400

6

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

250.200

7

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

214.100

8

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

183.000

III

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

9

Siêu âm

49.000

10

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

11

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211.000

12

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

13

Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

14

Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

15

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

16

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66.000

17

Chụp Angiography mắt

211.000

 

Chụp Xquang số hóa

18

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69.000

19

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

20

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

21

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

536.000

22

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

970.000

23

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2.266.000

24

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.431.000

IIII

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

25

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

26

Đặt nội khí quản

555.000

27

Mở khí quản

704.000

28

Sinh thiết da/ niêm mạc

121.000

29

Sinh thiết hạch/ u

249.000

30

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với BNNT  theo hướng dẫn của BYT

31

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

32

Thở máy (01 ngày điều trị)

533.000

33

Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

V

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

34

Bơm rửa lệ đạo

35.000

35

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

36

Cắt bỏ túi lệ

804.000

37

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

38

Cắt mộng áp Mytomycin

940.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

39

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

300.000

40

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

41

Cắt u kết mạc không  vá

750.000

42

Chích chắp/ lẹo

75.600

43

Chích mủ hốc mắt

429.000

44

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

45

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

46

Chụp mạch ICG

230.000

Chưa bao gồm thuốc

47

Đánh bờ mi

34.900

48

Điện chẩm

382.000

49

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

50

Điện đông thể mi

439.000

51

Điện võng mạc

86.500

52

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

53

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

54

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc

129.000

55

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

58.600

56

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

57

Đo Javal

34.000

58

Đo khúc xạ máy

8.800

59

Đo nhãn áp

23.700

60

Đo thị lực khách quan

65.500

61

Đo thị trường, ám điểm

28.000

62

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

63

Đốt lông xiêu

45.700

64

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

65

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

66

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

67

Gọt giác mạc

734.000

68

Khâu cò mi

380.000

69

Khâu củng  mạc đơn thuần

800.000

70

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.200.000

71

Khâu củng mạc phức tạp

1.060.000

72

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

73

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

74

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

75

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

76

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

77

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

879.000

78

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

79

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

80

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

81

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

82

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

83

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

84

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

85

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

86

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

87

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

88

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

89

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

90

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

91

Mở bao sau bằng Laser

244.000

92

Mổ quặm 1 mi  - gây mê

1.189.000

93

Mổ quặm 1 mi  - gây tê

614.000

94

Mổ quặm 2 mi  - gây mê

1.356.000

95

Mổ quặm 2 mi  - gây tê

809.000

96

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

1.020.000

97

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

98

Mổ quặm 4 mi  - gây mê

1.745.000

99

Mổ quặm 4 mi  - gây tê

1.176.000

100

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

704.000

101

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

102

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

103

Nặn tuyến bờ mi

33.000

104

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

105

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

106

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

107

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

108

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

109

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

110

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

111

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc

2.838.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

112

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

113

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

114

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

115

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

500.000

116

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm đầu cắt

117

Phẫu thuật đặt IOL

1.950.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

118

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

119

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

120

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco

2.615.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

121

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

122

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

123

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

124

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

125

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

126

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

127

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

128

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

834.000

129

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

130

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

131

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

132

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

133

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

134

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

135

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.045.000

136

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

137

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

138

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao

1.600.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

139

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

140

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

141

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

142

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.200.000

143

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

144

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.339.000

145

Phủ kết mạc

614.000

146

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

275.000

147

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

148

Rửa cùng đồ 1 mắt

39.000

149

Sắc giác

60.000

150

Siêu âm bán phần trước (UBM)

195.000

150

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

55.400

151

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

152

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

153

Soi bóng đồng tử

28.400

154

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

49.600

155

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

156

Tạo hình vùng bè bằng Laser

210.000

157

Test thử cảm giác giác mạc

36.900

158

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

159

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

160

Thông lệ đạo một mắt

57.200

161

Tiêm dưới kết mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

162

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

163

Vá sàn  hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

164

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.081.000

165

Phẫu thuật loại I

1.195.000

166

Phẫu thuật loại II

845.000

167

Phẫu thuật loại III

590.000

168

Thủ thuật loại đặc biệt

519.000

169

Thủ thuật loại I

337.000

170

Thủ thuật loại II

191.000

171

Thủ thuật loại III

121.000

VI

GÂY MÊ

 

Gây mê khác

632.000

VII

XÉT NGHIỆM

172

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

173

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

30.200

174

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

67.200

175

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

176

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

12.300

177

Thời gian máu đông

12.300

178

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

39.200

179

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

61.600

180

Thời gian thrombin (TT)

39.200

181

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

182

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

183

Thời gian thrombin (TT)

39.200

184

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

185

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

186

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.200

187

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21.200

188

HbA1C

99.600

189

Tổng phân tích nước tiểu

37.100

190

Anti-HIV (nhanh)

51.700

191

Anti-HCV (nhanh)

51.700

192

HBsAg (nhanh)

51.700

193

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40.200

194

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

195

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

196

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

VIII

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

197

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

407.000

198

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

276.000

199

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

262.000

200

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304.000

201

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

381.000

202

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

360.000

 

Các thủ thuật còn lại khác

203

Thủ thuật loại I

421.000

204

Thủ thuật loại II

237.000

205

Thủ thuật loại III

115.000

IX

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

206

Điện tâm đồ

45.900

HÌNH ẢNH & VIDEO
LIÊN KẾT WEB
ĐỐI TÁC