24.10.2016

KHUNG GIÁ MỘT PHẦN GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/2/2012 Ban hành kèm theo Quyết định số 2606/QĐ-SYT ngày 31/5/2016 (ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH KHÔNG CÓ THẺ BHYT)


STT

DANH MỤC

GIÁ (đồng)

A

KHUNG GIA KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

20.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

B

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

335.000

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

150.000

NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA

 

1

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ-sản không mỗ.

70.000

2

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt

145.000

3

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1

120.000

4

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2

95.000

5

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3

75.000

C1

CĐHA:  CHIẾU, CHỤP X – QUANG;  SIÊU ÂM

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

36.000

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

8

Khung chậu

42.000

9

Xương sọ (một tư thế)

36.000

10

Xương chũm, mỏm châm

36.000

11

Xương đá (một tư thế)

36.000

12

Các đốt sống cổ

36.000

13

Các đốt sống ngực

42.000

14

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

15

Cột sống cùng-cụt

42.000

16

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay đầu gối

36.000

17

Tim phổi thẳng

42.000

18

Tim phổi nghiêng

42.000

19

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

20

Chụp vòm mũi họng

42.000

21

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

22

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

23

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

27

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2.130.000

28

Siêu âm

35.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

Sinh thiết da

80.000

2

Sinh thiết hạch, u

130.000

3

Mở khí quản

565.000

4

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

5

Đặt nội khí quản

415.000

6

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

1

Cắt chỉ

45.000

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

C3.3

MẮT

 

1

Đo nhãn áp

16.000

2

Đo Javal

15.000

3

Đo thị trường, ám điểm

14.000

4

Thử kính loạn thị

11.000

5

Soi đáy mắt

22.000

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

8

Thông lệ đạo một mắt

34.000

9

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

10

Chích chắp/ lẹo

44.000

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665.000

15

Mổ quặm 1 mi  - gây tê

350.000

16

Mổ quặm 2 mi  - gây tê

505.000

17

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

675.000

18

Mổ quặm 4 mi  - gây tê

790.000

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615.000

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.150.000

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535.000

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.050.000

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.180.000

26

Mổ quặm 1 mi  - gây mê

870.000

27

Mổ quặm 2 mi  - gây mê

1.000.000

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.160.000

29

Mổ quặm 4 mi  - gây mê

1.280.000

C4.1

PHẪU THUẬT

1

Vắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm: chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,…cần phối hợp với khoa liên quan

5.000.000

2

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

3.600.000

3

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên

5.000.000

4

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội  nhãn

5.000.000

5

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh ằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

5.000.000

6

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

5.000.000

7

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

5.000.000

8

Lấy thẻ tinh thủy trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

3.600.000

9

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

3.600.000

10

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

3.600.000

11

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

3.600.000

12

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

3.600.000

13

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

3.600.000

14

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

3.600.000

15

Khâu giác mạc, củng mạc rách phức tạp

3.600.000

16

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

3.600.000

17

Phậu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

3.600.000

18

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

3.600.000

19

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

3.600.000

20

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

3.600.000

21

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

3.600.000

22

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

3.600.000

23

Cắt dịch kính và bong võng mạc

3.600.000

24

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

3.600.000

25

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

3.600.000

26

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

3.600.000

27

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa

3.600.000

28

Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả

3.600.000

29

Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu

3.600.000

30

Tái tạo lệ quản, kết hợp khâu mi

3.600.000

31

Tạo cùng đồ bằng da niệm mạc, tách dính mi cầu

3.600.000

32

Mở tiền phòng rửa máu mủ, lấy máu cục

3.600.000

33

Rạch góc tiền phòng

3.600.000

34

Cắt bè củng mạc

3.600.000

35

Cắt bè củng mạc giác mạc

3.600.000

36

Phẫu thuật Faden

3.600.000

37

Ghép giác mạc có vành củng mạc

3.600.000

38

Cắt gọt giác mạc rộng

3.600.000

39

Cắt dịch kính

3.600.000

40

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

3.600.000

41

Phẫu thuật laser cắt bè

3.600.000

42

Laser eximer điều trị tật khúc xạ

3.600.000

43

Nhuộm giác mạc lớp giữa

3.600.000

44

Khâu da mi do sang chấn thương

2.000.000

45

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

2.000.000

46

Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp tỏa lan

2.000.000

47

Khâu kết mạc do sang chấn

2.000.000

48

Cắt u mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi

2.000.000

49

Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn

2.000.000

50

Cắt mộng có vá niêm mạc

2.000.000

51

Phẫu thuật lác thông thường

2.000.000

52

Chích mủ hốc mắt

2.000.000

53

Phẫu thuật Doenig

2.000.000

54

Khâu giác mạc, củng mạc đơn thuần

2.000.000

55

Phủ giác mạc bằng kết mạc

2.000.000

56

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

2.000.000

57

Cắt mống mắt quang học

2.000.000

58

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

2.000.000

59

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

2.000.000

60

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

2.000.000

61

Chích máu, mủ tiền phòng

2.000.000

62

Cắt bỏ túi lệ

2.000.000

63

Cắt bỏ chắp có bọc

1.600.000

64

Khâu cò mi

1.600.000

65

Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, trabut)

1.600.000

15

Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bỏ đơn thuần

1.600.000

22

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

3.600.000

30

Phậu thuật cạnh mũi lấy u hốc mắt

3.600.000

44

Phẫu thuật sụp mí

3.600.000

55

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

3.600.000

72

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

3.600.000

80

Nâng mí sa trễ

2.000.000

81

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

2.000.000

82

Phẫu thuật quặm

1.600.000

83

Lấy mỡ mí dưới

1.600.000

84

Xẻ mí đôi

1.600.000

85

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

1.600.000

88

Mở rộng khe mắt

1.600.000

89

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

1.600.000

90

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

1.600.000

C4.2

THỦ THUẬT

1

Điện rung quang động phát hiện yếu tố giả vờ

2.400.000

2

Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser

2.400.000

3

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

2.400.000

4

Điện rung quang động

1.400.000

5

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu

1.400.000

6

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

1.400.000

7

Lấy dị vật giác mạc sâu

1.400.000

8

Thông rửa lệ đạo

900.000

9

Lấy calci đông dưới kết mạc

900.000

10

Lấy dị vật kết mạc, giác mạc nông, cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc

400.000

11

Chích chắp, lẹo

400.000

12

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

400.000

13

Đốt lông siêu

400.000

14

Áp tia β điều trị các bệnh lý kết mạc

400.000

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

1

Sốc điện cấp cứu có kết qủa

1.400.000

2

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa

1.400.000

3

Mở khí quản cấp cứu

1.400.000

4

Đặt nội khí quản cấp cứu

1.400.000

5

Hạ huyết áp chỉ huy

1.400.000

6

Hạ thân nhiệt chỉ huy

1.400.000

7

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

1.400.000

8

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

1.400.000

9

Đặt catheter động mạch

900.000

C5

XÉT NGHIỆM

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

4

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

5

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

6

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

7

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

8

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

9

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

10

Co cục máu đông

13.000

11

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

377.000

12

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

13

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

14

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công

48.000

15

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

16

Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS)

80.000

17

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

18

Định lượng Ca++ máu

19.000

19

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

26.000

20

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

21

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25.000

22

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

23

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

24.000

24

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

24.000

25

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

26

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

30.000

27

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

30.000

28

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

29

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

990.000

30

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

87.000

31

HbA1C

94.000

32

Điện di miễn dịch huyết thanh

875.000

33

Điện di protein huyết thanh

295.000

34

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

94.000

35

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

59.000

36

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

20.000

37

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.000

38

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

39

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.500

40

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân

32.000

41

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

42

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

43

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57.000

44

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

155.000

45

Kháng sinh đồ

165.000

46

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200.000

47

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200.000

48

Định lượng HBsAg

420.000

49

Anti-HBs định lượng

98.000

50

PCR chẩn đoán CMV

670.000

51

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

750.000

52

TPHA định tính

45.000

53

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

205.000

54

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

245.000

55

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

260.000

56

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

185.000

57

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

255.000

58

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

240.000

59

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

275.000

60

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

175.000

61

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

230.000

62

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

290.000

63

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

970.000

64

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh .

340.000

65

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

230.000

66

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

67

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

1

Điện tâm đồ

35.000

HÌNH ẢNH & VIDEO
LIÊN KẾT WEB
ĐỐI TÁC