16.11.2017

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ THEO QUY ĐỊNH CỦA THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 37/2015/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/10/2015


Bảng giá trên được trích từ phụ lục 1, phụ lục 2, phụ lục 3 của Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT – BYT – BTC ngày 29/10/2015 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính.

Áp dụng từ ngày 01/03/2016

STT

Tên dịch vụ

Giá (đồng)

Ghi chú

I

GIÁ KHÁM BỆNH

1

Khám mắt (chưa bao gồm Đo NA, Soi ĐM)

39.000

 

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

 

200.000

 

II

GIÁ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

3

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

178.000

 

 

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;

 

 

4

Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

286.400

 

5

Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

250.200

 

6

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

214.100

 

7

Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

183.000

 

III

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

8

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

 

9

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

211.000

 

10

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

 

11

Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

 

12

Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

 

13

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

 

14

Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66.000

 

 

Chụp Xquang số hóa

15

Chụp X-quang số hóa 1 phim

69.000

 

16

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

 

17

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

 

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

18

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

536.000

 

19

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

970.000

 

20

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

2.266.000

 

21

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.431.000

 

IIII

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

22

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

23

Đặt nội khí quản

555.000

 

24

Mở khí quản

704.000

 

25

Sinh thiết da/ niêm mạc

121.000

 

26

Sinh thiết hạch/ u

249.000

 

27

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài  ≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với BNNT  theo hướng dẫn của BYT

28

Thay băng vết thương/ mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

 

29

Thở máy (01 ngày điều trị)

533.000

 

30

Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch)

10.000

 

V

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

31

Bơm rửa lệ đạo

35.000

 

32

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

 

33

Cắt bỏ túi lệ

804.000

 

34

Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

 

35

Cắt mộng áp Mytomycin

940.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

36

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

300.000

37

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

38

Cắt u kết mạc không  vá

750.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

39

Chích chắp/ lẹo

75.600

40

Chích mủ hốc mắt

429.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

41

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

42

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

43

Chụp mạch ICG

230.000

44

Đánh bờ mi

34.900

45

Điện chẩm

382.000

46

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

47

Điện đông thể mi

439.000

48

Điện võng mạc

86.500

49

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

Chưa bao gồm thuốc

50

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

 

51

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc

129.000

 

55

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

58.600

 

56

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

 

57

Đo Javal

34.000

 

58

Đo khúc xạ máy

8.800

 

59

Đo nhãn áp

23.700

 

60

Đo thị lực khách quan

65.500

 

61

Đo thị trường, ám điểm

28.000

 

62

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

 

63

Đốt lông xiêu

45.700

 

64

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

65

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

66

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

67

Gọt giác mạc

734.000

 

68

Khâu cò mi

380.000

 

69

Khâu củng  mạc đơn thuần

800.000

 

70

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.200.000

 

71

Khâu củng mạc phức tạp

1.060.000

 

72

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

 

73

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

 

74

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

 

75

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

 

76

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

 

77

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt

879.000

 

78

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

 

79

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

 

80

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

 

81

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

 

82

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

 

83

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

 

84

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

 

85

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

 

86

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

 

87

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

 

88

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

 

89

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

 

90

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

 

91

Mở bao sau bằng Laser

244.000

 

92

Mổ quặm 1 mi  - gây mê

1.189.000

 

93

Mổ quặm 1 mi  - gây tê

614.000

 

94

Mổ quặm 2 mi  - gây mê

1.356.000

 

95

Mổ quặm 2 mi  - gây tê

809.000

 

96

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

1.020.000

 

97

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

 

98

Mổ quặm 4 mi  - gây mê

1.745.000

 

99

Mổ quặm 4 mi  - gây tê

1.176.000

 

100

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

704.000

 

101

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

 

102

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

103

Nặn tuyến bờ mi

33.000

104

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn

105

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

106

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

107

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

108

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu.

109

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

110

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

111

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc

2.838.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

112

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

113

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

114

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

115

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

500.000

116

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm đầu cắt

117

Phẫu thuật đặt IOL

1.950.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

118

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

119

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

120

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco

2.615.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

121

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

122

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

123

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

124

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

125

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

126

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

127

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

128

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

834.000

129

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

130

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

131

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

132

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

133

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

134

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

135

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.045.000

136

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

137

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

138

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao

1.600.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

139

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

 

140

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

 

141

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

 

142

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.200.000

 

143

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

 

144

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.339.000

 

145

Phủ kết mạc

614.000

 

146

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

275.000

 

147

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

 

148

Rửa cùng đồ 1 mắt

39.000

 

149

Sắc giác

60.000

 

150

Siêu âm bán phần trước (UBM)

195.000

 

150

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

55.400

 

151

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

 

152

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

 

153

Soi bóng đồng tử

28.400

 

154

Soi đáy mắt/ Soi góc tiền phòng

49.600

 

155

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

156

Tạo hình vùng bè bằng Laser

210.000

157

Test thử cảm giác giác mạc

36.900

158

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

159

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

160

Thông lệ đạo một mắt

57.200

161

Tiêm dưới kết mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

162

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

163

Vá sàn  hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

164

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.081.000

 

165

Phẫu thuật loại I

1.195.000

 

166

Phẫu thuật loại II

845.000

 

167

Phẫu thuật loại III

590.000

 

168

Thủ thuật loại đặc biệt

519.000

 

169

Thủ thuật loại I

337.000

 

170

Thủ thuật loại II

191.000

 

171

Thủ thuật loại III

121.000

 

VI

GÂY MÊ

 

Gây mê khác

632.000

 

VII

XÉT NGHIỆM

172

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

 

173

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

30.200

 

174

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

67.200

 

175

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

 

176

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

12.300

 

177

Thời gian máu đông

12.300

 

178

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

39.200

 

179

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

61.600

 

180

Thời gian thrombin (TT)

39.200

 

181

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

 

182

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

 

183

Thời gian thrombin (TT)

39.200

 

184

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

 

185

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

 

186

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.200

 

187

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)

21.200

 

188

HbA1C

99.600

 

189

Tổng phân tích nước tiểu

37.100

 

190

Anti-HIV (nhanh)

51.700

 

191

Anti-HCV (nhanh)

51.700

 

192

HBsAg (nhanh)

51.700

 

193

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40.200

 

194

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

 

195

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

 

196

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

 

VIII

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

198

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

276.000

 

200

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304.000

 

202

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

360.000

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

203

Thủ thuật loại I

421.000

 

204

Thủ thuật loại II

237.000

 

205

Thủ thuật loại III

115.000

 

IX

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

206

Điện tâm đồ

45.900

 

HÌNH ẢNH & VIDEO
LIÊN KẾT WEB
ĐỐI TÁC