BỆNH VIỆN MẮT TP. HỒ CHÍ MINH
Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh là bệnh viện chuyên khoa hạng I chuyên ngành Nhãn Khoa hàng đầu của Việt Nam. Nhằm đảm bảo quyền được bảo vệ sức khỏe và nguồn nhân lực phát triển của xã hội, việc chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của Đảng và Nhà Nước ta. Trong suốt thời kỳ xây dựng và bảo vệ đất nước, hệ thống y tế Việt Nam nói chung và ngành Mắt nói riêng đã không ngừng được quan tâm, đầu tư và phát triển một cách vượt bậc. Trải qua quá trình hình thành, phát triển và đầu tư trang thiết bị hiện đại, đội ngũ Y, Bác sĩ Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh đã không ngừng nâng cao về số lượng, tăng cường chuyên môn thông qua các khóa đào tạo các chuyên khoa sâu, tập huấn, hội thảo trao đổi kinh nghiệm...
11.10.2016
Ngày Thị giác Thế giới là một ngày toàn  thế giới đẩy mạnh những hoạt động nhằm nâng cao  nhận thức đối với những bệnh gây mù có thể phòng tránh được. Ngày thị giác thế giới (WSD) được tổ chức hàng năm vào thứ năm, tuần thứ hai của tháng 10, nhằm thu hút sự chú ý của cộng đồng về những nguyên nhân gây giảm thị lực và mù lòa có thể phòng tránh được.
25.07.2016

Nhân kỷ niệm 69 năm ngày Thương binh liệt sĩ 27/7/1947 – 27/7/2016, hưởng ứng phong trào đền ơn đáp nghĩa, Bệnh viện Mắt Tp.Hồ Chí Minh tổ chức khám cấp thuốc và miễn giảm phí phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thủy tinh thể cho các đối tượng chính sách (Bà mẹ Việt Nam anh hùng;  Thương binh; Cán bộ lão thành cách mạng trên 35 năm tuổi Đảng; Gia đình liệt sỹ: vợ, chồng, cha, mẹ, con), cụ thể như sau:

 


02.06.2016

Kính mời Quý bệnh nhân đến khám, phẫu thuật và tiếp tục tái khám tại Khoa Khúc xạ - Bệnh viện Mắt TP.Hồ Chí Minh – 280 Điện Biên Phủ, Phường 7, Quận 3.

Mọi thông tin, xin vui lòng liên hệ Khoa Khúc xạ - Bệnh viện Mắt TP.HCM. Điện thoại: (08) 39325521

Xin cảm ơn.

13.05.2016

Nhằm củng cố, cập nhật các kiến thức về khám và chẩn đoán bệnh lý dịch kính võng mạc cho đội ngũ Y Bác sỹ, cũng như ứng dụng các phương pháp, kỹ thuật mới trong điều trị bệnh lý Đáy mắt, Bệnh viện Mắt tổ chức lớp đào tạo liên tục chuyên đề “Dịch Kính Võng Mạc” như sau:

13.05.2016

Nhằm đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh kỹ thuật cao ngày càng cấp thiết trong nhân dân, Bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh, bệnh viện chuyên khoa sâu đầu ngành của các tỉnh phía Nam có mở lớp Kỹ thuật viên khúc xạ dành cho Bác sĩ cho các Trung tâm Mắt, trạm mắt, khoa mắt bệnh viện tỉnh và thành phố có nhu cầu.

06.03.2016

Bệnh Glôcôm hay còn gọi là bệnh “cườm nước” hoặc “thiên đầu thống” là nguyên nhân thứ 2 (sau đục thể thủy tinh) gây mù lòa có thể phòng tránh được ở hầu hết các khu vực trên thế giới. Theo số liệu điều tra năm 2015 tại Việt Nam cho thấy glôcôm là nguyên nhân thứ 3 gây mù sau đục thể thủy tinh và các bệnh đáy mắt với tỉ lệ là 4%. Tỉ lệ người mắc bệnh glôcôm là 2,1% dân số trên 40 tuổi.

 

21.01.2016
14.01.2016

Nhằm cập nhật kiến thức về kê toa kính cứng trong điều trị bệnh lý giác mạc chóp và giác mạc liên kết chéo cho đội ngũ Y Bác sỹ trong và ngoài viện, Bệnh Viện Mắt TP Hồ Chí Minh tổ chức chương trình Hội thảo Kê toa kính tiếp xúc cứng trong bệnh lý giác mạc chóp và giác mạc liên kết chéo” do GS. Yamaguchi Masashiro – Giảng viên tại Đại học Juntendo (Nhật) hướng dẫn.

-            Thời gian: từ 08h30 – 12h00, ngày 15/01/2016.

-            Địa điểm: Hội trường Lầu 1, Bệnh viện Mắt TP.HCM

Chương trình cụ thể:

-         8:30-9:00 : Đón tiếp đại biểu

-         9:00-9:10 :Khai mạc Hội thảo

PGS.TS,BS. Trần Anh Tuấn – Giám đốc bệnh viện Mắt TP.HCM

-          9:10-9:45 : Báo cáo “Bệnh lý giác mạc chóp và kỹ thuật kê đơn kính cứng”.

BS. Yamaguchi Masahiro – Học viện Y khoa Juntendo

-         9:45-10:00 : Giải lao

-         10:00-11:00 : Khám hội chẩn và hướng dẫn kê toa kính cứng trên 2 bệnh nhân Giác mạc chóp và 1 bệnh nhân tật khúc xạ.

BS. Yamaguchi Masahiro – Học viện Y khoa Juntendo

-         11:10-11:30 : Thuyết trình “Kỹ thuật Cross-linking điều trị bệnh lý giác mạc”

BS. Yamaguchi Masahiro – Học viện Y khoa Juntendo

-         11:30-12:00 : Thảo luận.

-         12:00                    : Bế mạc

  • Lệ phí tham dự: 200.000 đồng/học viên
  • Quyền lợi của bác sĩ tham dự:
    • Tham dự các buổi thuyết trình và khám hội chẩn bệnh nhân;
    • Được cấp giấy chứng nhận đào tạo Y khoa liên tục CME (4 giờ).

 

Các bác sĩ và kỹ thuật viên có nhu cầu tham dự vui lòng đăng ký theo mẫu đính kèm và gửi về: CN. Hiếu Nghĩa, TK. Lâm Tuyền, phòng KHTH – BV Mắt TP. HCM (280 Điện Biên Phủ, P7, Quận 3).

Trân trọng thông báo.

04.12.2015
02.12.2015

Nhằm cập nhật và nâng cao chuyên môn cho đội ngũ Y Bác Sỹ trong và ngoài bệnh viện, Bệnh viện Mắt tổ chức chương trình Hội thảo “Tiến bộ mới trong điều trị khô mắt với nước mắt nhân tạo”.

28.09.2015

Thực hiện Thông báo số 703/TB-VP ngày 9 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban Nhân dân Thành phố về kết luận chỉ đạo của Phó Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Thành phố tại cuộc họp thông qua kết luận về việc thanh tra toàn diện hoạt động của Bệnh viện Mắt, Sở Y tế.

Từ ngày 15/4/2013 đến 31/12/2014, Bệnh viện đã xây dựng chi phí trọn gói cho 1 ca phẫu thuật Phaco và Lasik, trong đó: Phẫu thuật  Phaco bao gồm 4 lần tái khám sau mổ với giá 50.000 đồng/lần và phẫu thuật Lasik là 5 lần tái khám sau mổ với giá         100.000 đồng/ lần.

Bệnh viện Mắt trân trọng thông báo đến quý bệnh nhân chưa thực hiện đủ số lần tái khám sau phẫu thuật phaco khoa Tổng hợp và Lasik, vui lòng đến Bệnh viện nhận lại số tiền  cho những lần chưa tái khám.

14.01.2016
Căn cứ vào Chương trình đào tạo liên tục đã được Bộ Y Tế phê duyệt theo công văn số 175/QĐ-K2ĐT về  việc cấp mã cơ sở đào tạo liên tục cho Bệnh viện Mắt TP.HCM mã B, ngày 20/10/2014. Bệnh viện Mắt có kế hoạch đào tạo năm 2016 như sau:
09.01.2014

Căn cứ vào Chương trình đào tạo liên tục đã được Sở Y tế phê duyệt theo công văn số 4464/SYT-TCCB, ngày 17/8/2009, Bệnh viện Mắt có kế hoạch đào tạo năm 2014 như sau:

Stt

Nội dung đào tạo

Số lượng dự kiến

Đối tượng tham dự

Thời gian

Đơn vị T/hiện

Dự trù

kinh phí

Ghi chú

Nội bộ

Bên ngoài

1

Điều dưỡng chuyên khoa mắt (6 tháng)

50

YS, ĐD

Tháng 3/2014

´

 

8 triệu

 

2

Phaco Basic khóa 19 (2 tháng)

10

BS CKI Mắt và đã mổ tốt ECCE

Tháng 4/2014

´

 

30triệu

 

3

Mộng thịt và các phương pháp điều trị (3 tuần)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

4

Phẫu thuật điều trị quặm mi (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

8 triệu

 

5

Mổ đục thủy tinh thể ngoài bao + IOL (1,5 tháng)

15

 

BS đang theo học CKI, CH Mắt năm 2

Quý I và III

´

 

16 triệu

 

6

Siêu âm K.11 (2 tháng)

20

BS CK Mắt

Tháng 8/2014

´

 

6 triệu

 

7

Thực tập về khúc xạ và khám mắt dành cho sinh viên Optometry – Úc (1 tháng)

2 – 5

Sinh viên năm thứ tư ngành khúc xạ: Optometry – Úc

Quý III

´

 

4,8 triệu

 

8

Kỹ thuật ghép màng ối điều trị bỏng và bệnh lý bề mặt nhãn cầu (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

12 triệu

 

9

Khúc xạ K.14 (6 tháng)

60

YS, ĐD

Tháng 11/2014

´

 

10 triệu

 

10

Phẫu thuật Lasik cơ bản (1 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

60 triệu

 

11

Cách sử dụng và bảo quản Microkeratome (3 ngày)

2 – 5

ĐD CK Mắt

Quý IV

´

 

1 triệu

 

12

Kiến thức căn bản về kính tiếp xúc (12 tiết)

2 – 5

KTV KX và nhân viên bán kính tiếp xúc

Quý IV

´

 

2 triệu

 

13

Khám chẩn đoán bệnh Glaucoma + SGTP - Cắt mống chu biên và điều trị đục bao sau thể thủy tinh bằng Laser Yag (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Tháng 4/2014

×

 

6 triệu

 

14

Đánh giá đầu thị thần kinh trong Glaucoma (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

3 triệu

 

15

Tiếp khẩu túi lệ mũi + Đặt ống silicon (6 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

32 triệu

 

16

Nối lệ quản chấn thương + Đặt ống silicon (3 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

17

Kỹ thuật thẩm mỹ hốc mắt: gắn cơ vào Implant hốc mắt chất liệu Acrylic (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

18

Kỹ thuật mổ ấn độn điều trị bong võng mạc (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

52 triệu

 

19

Kỹ thuật tiêm thuốc nội nhãn (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

30 triệu

 

20

Quản lý và điều trị Lé trẻ em (6 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

34 triệu

 

21

Chẩn đoán và điều trị sụp mi bẩm sinh (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

22

Phẫu thuật điều trị đục thể thủy tinh trẻ em (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

23

Khám tầm soát ROP (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

24

Các kỹ thuật mổ trong điều trị tắc lệ đạo (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

25

Khám, chẩn đoán, điều trị tật sụp mí bẩm sinh và mắc phải (1 tháng)

10

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

26

Phẫu thuật thẩm mỹ mí (1 tuần)

10

BS CK Mắt

Tháng 10/2014

´

 

16 triệu

 

27

Thị trường - Ứng dụng thị trường kế tự động Humphrey và FDT trong chẩn đoán lâm sàng (2 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

28

Kỹ thuật điều trị laser quang đông võng mạc (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

30 triệu

 

29

Chụp đầu thị thần kinh bằng HRT-3D (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

3 triệu

 

30

Chụp cắt lớp võng mạc bằng máy OCT (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

9 triệu

 

31

Kỹ thuật chụp mạch huỳnh quang võng mạc – Nguyên tắc đọc kết quả (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

9 triệu

 

32

Điện sinh lý thị giác - Ứng dụng trong chẩn đoán lâm sàng (2 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

33

Làm và lắp mắt giả (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

60 triệu

 

34

Khúc xạ dành cho bác sỹ chuyên khoa Mắt

30

BS ĐH Mắt

Tháng 6/2014

x

 

7 triệu

 

35

Phẫu thuật hạ mí điều trị co trợn mí trong bệnh nhãn giáp

2 – 5

CKII, HV cao học hoặc CKI năm 2

Theo nhu cầu

x

 

15 triệu

 

36

Gây tê trong phẫu thuật Thủy tinh thể

2 – 5

KTV Gây tê – GMHS

BSCK Mắt

Theo nhu cầu

x

 

4 triệu

 

37

Phụ mổ Thủy tinh thể và Trung phẫu (Mộng, quặm)

2 – 5

KTV, YSĐK, ĐDĐK

Theo nhu cầu

x

 

5 triệu

 

38

Chẩn đoán và điều trị những bệnh cơ bản của Nhãn nhi

2 – 5

BSCK I

Theo nhu cầu

x

 

6 triệu

 

39

Những phẫu thuật cơ bản của Nhãn nhi

2 – 5

BSCK I

Theo nhu cầu

x

 

18 triệu

 

Ghi chú : Các khoa/phòng có chương trình đào tạo mới vui lòng gửi về Phòng kế hoạch tổng hợp để xin phép SYT cấp mã số đào tạo.

Bệnh viện Mắt sẽ có kế hoạch chương trình cụ thể từng khóa học gửi về Sở Y tế mỗi khi mở lớp.

 

GIÁM ĐỐC

(  đã ký )

 

PGS.TSBS. TRẦN ANH TUẤN

27.11.2013

 

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi:    Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh, Thành phố

Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

Trích yếu:  V/v mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa Mắt.

Nhằm cung cấp những kiến thức cần thiết và hữu ích để người Điều dưỡng có thể chăm sóc bệnh nhân và nâng cao kiến thức về bệnh lý mắt để có thể tư vấn, giải thích, hướng dẫn và chăm sóc bệnh nhân khi đến khám bệnh, và thực hiện tốt các tiểu phẫu thông thường về mắt (chắp, lẹo, thông lệ đạo, bơm rửa lệ đạo…). Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh, bệnh viện chuyên khoa sâu đầu ngành của các tỉnh phía Nam, là cơ sở đào tạo lý thuyết và thực hành BV, tổ chức mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa 06 tháng cho các Trung tâm Mắt, trạm mắt, khoa mắt bệnh viện tỉnh và thành phố có nhu cầu.

1. Đối tượng tham dự và điều kiện đăng ký:

22.05.2013

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi :  - Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh, Thành phố.

- Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố.

Trích yếu:   V/v mở lớp mổ đục thủy tinh thể ngoài bao

Nhằm đáp ứng nhu cầu yêu cầu nâng cao chất lượng điều trị, nhu cầu khám chữa bệnh kỹ thuật cao ngày càng cấp thiết trong nhân dân, để đẩy mạnh chương trình “Phòng chống mù loà”. Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch chiêu sinh đào tạo các phẫu thuật viên mổ đục thủy tinh thể ngoài bao cho các bệnh viện đa khoa có chuyên khoa Mắt tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam có nhu cầu như sau:

  1. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ:
22.02.2013

 

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi: - Ban Giám Đốc Sở Y tế Tỉnh, Thành phố

- Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

Trích yếu:   V/v mở lớp phaco căn bản.


Nhằm đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng điều trị, đưa các kỹ thuật tiên tiến phục vụ người bệnh. Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch chiêu sinh để đào tạo các phẫu thuật viên phaco cho các bệnh viện đa khoa có chuyên khoa Mắt tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam như sau:

I. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ:
01.01.2012
Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh là bệnh viện chuyên khoa Hạng I, đầu ngành của Thành phố các tỉnh phía Nam, có chức năng nhiệm vụ tổ chức đào tạo liên tục cho các thành viên trong bệnh viện và tuyến dưới để nâng cao trình độ chuyên khoa, trong năm 2012 Bệnh viện sẽ tổ chức các khóa đào tạo:

Qui trình khám chữa bệnh

Tất cả những trường hợp có nhu cầu khám chữa bệnh về mắt, bệnh nhân đến tái khám sau khi đã điều trị nội, ngoại trú và sau phẫu thuật khi đến khoa khám mắt đều tuân thủ theo qui trình sau:

  • Bước 1: lấy số thứ tự và phiếu đăng ký khám bệnh tại cổng bảo vệ (cổng đường Nguyễn Thông).
  • Bước 2: điền đầy đủ thông tin vào phiếu đăng ký khám bệnh: họ tên, tuổi, địa chỉ, nghề nghiệp.
  • Bước 3: nộp phiếu đăng ký khám bệnh tại quầy nhận bệnh khi được gọi theo số thứ tự để làm thủ tục, hồ sơ khám bệnh.
  • Bước 4: nộp tiền khám bệnh và nhận sổ khám bệnh có số phòng khám, bàn khám tại quầy thu tiền khi được gọi tên.
  • Bước 5: nộp sổ khám bệnh đúng số phòng khám đã được phân và chờ khám theo thứ tự.
  • Bước 6: sau khi khám xong, đến bàn vi tính để nhập dữ liệu.
Nếu được nhập viện trở về bàn hướng dẫn để làm thủ tục nhập viện.

Đối với bệnh nhân có thẻ bảo hiểm y tế:
  1. Phải xuất trình thẻ bảo hiểm y tế có dán ảnh hoạc kèm với một loại giấy tờ tuỳ thân có dán ảnh.
  2. Phải có giấy chuyển bảo hiểm y tế từ nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu theo đúng tuyến.
  3. Đối với trường hợp tái khám phải có giấy hẹn tái khám của bác sỹ.
Giới thiệu chung
Khoa khám mắt là 1 trong các khoa phòng của bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh, nằm ở tầng trệt của khu khám và điều trị trong ngày (cổng Nguyễn Thông). Khoa khám mắt bao gồm:
1. Phòng khám: 10 phòng khám với 20 bàn khám có trang bị kính sinh hiển vi khám bệnh, có thể tiếp nhận khám khoảng 1000 bệnh nhân / ngày.
2. Phòng mổ trung tiểu phẫu: với 8 bàn mổ có trang bị sinh hiển vi phẫu thuật, hệ thống khử trùng hiện đại, đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối cho các cuộc phẫu thuật, tiếp nhận và giải quyết các trường hợp mổ trung, tiểu phẫu: chắp, lẹo, mộng, quặm, lé, sụp mí…
3. Phòng cấp cứu: được trang bị đầy đủ các phương tiện cấp cứu, thường trực 24/24, tiếp nhận và giải quyết tất cả những trường hợp cấp cứu mắt.
24.10.2016

STT

DANH MỤC

GIÁ (đồng)

A

KHUNG GIA KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

20.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

200.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

100.000

B

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

335.000

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở)

150.000

NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA

 

1

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ-sản không mỗ.

70.000

2

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt

145.000

3

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1

120.000

4

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2

95.000

5

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3

75.000

C1

CĐHA:  CHIẾU, CHỤP X – QUANG;  SIÊU ÂM

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

36.000

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

36.000

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

42.000

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

36.000

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

42.000

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

42.000

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

42.000

8

Khung chậu

42.000

9

Xương sọ (một tư thế)

36.000

10

Xương chũm, mỏm châm

36.000

11

Xương đá (một tư thế)

36.000

12

Các đốt sống cổ

36.000

13

Các đốt sống ngực

42.000

14

Cột sống thắt lưng-cùng

42.000

15

Cột sống cùng-cụt

42.000

16

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay đầu gối

36.000

17

Tim phổi thẳng

42.000

18

Tim phổi nghiêng

42.000

19

Xương ức hoặc xương sườn

42.000

20

Chụp vòm mũi họng

42.000

21

Chụp họng hoặc thanh quản

42.000

22

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

23

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

27

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

2.130.000

28

Siêu âm

35.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

Sinh thiết da

80.000

2

Sinh thiết hạch, u

130.000

3

Mở khí quản

565.000

4

Thở máy (01 ngày điều trị)

420.000

5

Đặt nội khí quản

415.000

6

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

290.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

 

C3.1

NGOẠI KHOA

 

1

Cắt chỉ

45.000

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

60.000

C3.3

MẮT

 

1

Đo nhãn áp

16.000

2

Đo Javal

15.000

3

Đo thị trường, ám điểm

14.000

4

Thử kính loạn thị

11.000

5

Soi đáy mắt

22.000

6

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

18.000

7

Tiêm dưới kết mạc một mắt

18.000

8

Thông lệ đạo một mắt

34.000

9

Thông lệ đạo hai mắt

58.000

10

Chích chắp/ lẹo

44.000

11

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

26.000

12

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

26.000

13

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

220.000

14

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

665.000

15

Mổ quặm 1 mi  - gây tê

350.000

16

Mổ quặm 2 mi  - gây tê

505.000

17

Mổ quặm 3 mi  - gây tê

675.000

18

Mổ quặm 4 mi  - gây tê

790.000

19

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

615.000

20

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.150.000

21

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

535.000

22

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.050.000

23

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

600.000

24

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

720.000

25

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.180.000

26

Mổ quặm 1 mi  - gây mê

870.000

27

Mổ quặm 2 mi  - gây mê

1.000.000

28

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.160.000

29

Mổ quặm 4 mi  - gây mê

1.280.000

C4.1

PHẪU THUẬT

1

Vắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm: chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang,…cần phối hợp với khoa liên quan

5.000.000

2

Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư

3.600.000

3

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên

5.000.000

4

Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội  nhãn

5.000.000

5

Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh ằng siêu âm, đặt thể thủy tinh nhân tạo

5.000.000

6

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

5.000.000

7

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

5.000.000

8

Lấy thẻ tinh thủy trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

3.600.000

9

Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử bằng laser YAG

3.600.000

10

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

3.600.000

11

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

3.600.000

12

Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV

3.600.000

13

Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển

3.600.000

14

Phẫu thuật di chuyển ống Sténon

3.600.000

15

Khâu giác mạc, củng mạc rách phức tạp

3.600.000

16

Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp

3.600.000

17

Phậu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

3.600.000

18

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

3.600.000

19

Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cả u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc

3.600.000

20

Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps

3.600.000

21

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc

3.600.000

22

Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phải rạch khâu

3.600.000

23

Cắt dịch kính và bong võng mạc

3.600.000

24

Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng

3.600.000

25

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

3.600.000

26

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

3.600.000

27

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa

3.600.000

28

Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả

3.600.000

29

Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu

3.600.000

30

Tái tạo lệ quản, kết hợp khâu mi

3.600.000

31

Tạo cùng đồ bằng da niệm mạc, tách dính mi cầu

3.600.000

32

Mở tiền phòng rửa máu mủ, lấy máu cục

3.600.000

33

Rạch góc tiền phòng

3.600.000

34

Cắt bè củng mạc

3.600.000

35

Cắt bè củng mạc giác mạc

3.600.000

36

Phẫu thuật Faden

3.600.000

37

Ghép giác mạc có vành củng mạc

3.600.000

38

Cắt gọt giác mạc rộng

3.600.000

39

Cắt dịch kính

3.600.000

40

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

3.600.000

41

Phẫu thuật laser cắt bè

3.600.000

42

Laser eximer điều trị tật khúc xạ

3.600.000

43

Nhuộm giác mạc lớp giữa

3.600.000

44

Khâu da mi do sang chấn thương

2.000.000

45

Treo cơ chữa sụp mi, epicantus

2.000.000

46

Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp tỏa lan

2.000.000

47

Khâu kết mạc do sang chấn

2.000.000

48

Cắt u mống mắt chu biên (cả laser) khoan rìa đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi

2.000.000

49

Cắt bỏ nhãn cầu, múc nội nhãn

2.000.000

50

Cắt mộng có vá niêm mạc

2.000.000

51

Phẫu thuật lác thông thường

2.000.000

52

Chích mủ hốc mắt

2.000.000

53

Phẫu thuật Doenig

2.000.000

54

Khâu giác mạc, củng mạc đơn thuần

2.000.000

55

Phủ giác mạc bằng kết mạc

2.000.000

56

Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị

2.000.000

57

Cắt mống mắt quang học

2.000.000

58

Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị

2.000.000

59

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

2.000.000

60

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

2.000.000

61

Chích máu, mủ tiền phòng

2.000.000

62

Cắt bỏ túi lệ

2.000.000

63

Cắt bỏ chắp có bọc

1.600.000

64

Khâu cò mi

1.600.000

65

Phẫu thuật quặm (Panas, Guenod, Nataf, trabut)

1.600.000

15

Cắt mộng phương pháp vùi, cắt bỏ đơn thuần

1.600.000

22

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

3.600.000

30

Phậu thuật cạnh mũi lấy u hốc mắt

3.600.000

44

Phẫu thuật sụp mí

3.600.000

55

Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt

3.600.000

72

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

3.600.000

80

Nâng mí sa trễ

2.000.000

81

Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương

2.000.000

82

Phẫu thuật quặm

1.600.000

83

Lấy mỡ mí dưới

1.600.000

84

Xẻ mí đôi

1.600.000

85

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

1.600.000

88

Mở rộng khe mắt

1.600.000

89

Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong

1.600.000

90

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

1.600.000

C4.2

THỦ THUẬT

1

Điện rung quang động phát hiện yếu tố giả vờ

2.400.000

2

Điều trị Glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia laser

2.400.000

3

Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt

2.400.000

4

Điện rung quang động

1.400.000

5

Tiêm dưới kết mạc cạnh nhãn cầu, hậu nhãn cầu

1.400.000

6

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

1.400.000

7

Lấy dị vật giác mạc sâu

1.400.000

8

Thông rửa lệ đạo

900.000

9

Lấy calci đông dưới kết mạc

900.000

10

Lấy dị vật kết mạc, giác mạc nông, cắt chỉ khâu kết mạc, giác mạc

400.000

11

Chích chắp, lẹo

400.000

12

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

400.000

13

Đốt lông siêu

400.000

14

Áp tia β điều trị các bệnh lý kết mạc

400.000

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

1

Sốc điện cấp cứu có kết qủa

1.400.000

2

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết qủa

1.400.000

3

Mở khí quản cấp cứu

1.400.000

4

Đặt nội khí quản cấp cứu

1.400.000

5

Hạ huyết áp chỉ huy

1.400.000

6

Hạ thân nhiệt chỉ huy

1.400.000

7

Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh

1.400.000

8

Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu

1.400.000

9

Đặt catheter động mạch

900.000

C5

XÉT NGHIỆM

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

57.000

2

Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)

26.000

3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32.000

4

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20.000

5

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

30.000

6

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

7

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

20.000

8

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

18.000

9

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

27.000

10

Co cục máu đông

13.000

11

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

377.000

12

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

49.000

13

Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp

90.000

14

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công

48.000

15

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

55.000

16

Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS)

80.000

17

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

38.000

18

Định lượng Ca++ máu

19.000

19

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

26.000

20

Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

42.000

21

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

25.000

22

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

29.000

23

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

24.000

24

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )

24.000

25

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

26

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

30.000

27

Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác

30.000

28

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

92.000

29

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

990.000

30

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

87.000

31

HbA1C

94.000

32

Điện di miễn dịch huyết thanh

875.000

33

Điện di protein huyết thanh

295.000

34

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

94.000

35

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

59.000

36

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

20.000

37

Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.000

38

Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác

3.000

39

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH

4.500

40

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân

32.000

41

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.000

42

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

43

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

57.000

44

Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)

155.000

45

Kháng sinh đồ

165.000

46

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường

200.000

47

Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường

200.000

48

Định lượng HBsAg

420.000

49

Anti-HBs định lượng

98.000

50

PCR chẩn đoán CMV

670.000

51

PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48

750.000

52

TPHA định tính

45.000

53

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

205.000

54

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

245.000

55

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

260.000

56

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

185.000

57

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

255.000

58

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

240.000

59

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

275.000

60

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

175.000

61

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

230.000

62

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

290.000

63

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

970.000

64

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh .

340.000

65

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

230.000

66

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

67

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

170.000

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

1

Điện tâm đồ

35.000

12.11.2014

SỞ Y TẾ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỆNH VIỆN MẮT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

KHUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ 03

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1276/QĐ – SYT ngày 22/9/2006)

ĐV: đồng

STT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Giá SYT duyệt

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

1

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40,000

2

Sắc giác

20,000

3

Điện võng mạc

35,000

4

Đo tính công suất Thủy tinh thể nhân tạo

15,000

5

Đánh bờ mi ( Nặn bờ mi )

10,000

6

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10,000

7

Rửa cùng đồ 1 mắt

15,000

8

Điện di điều trị ( 1 lần )

8,000

9

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400,000

10

Khoét bỏ nhãn cầu

400,000

11

Nặn tuyến bờ mi

10,000

12

Lấy sạn vôi kết mạc

10,000

13

Đốt lông xiêu

12,000

14

Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 1 mắt )

470,000

15

Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 2 mắt )

550,000

16

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500,000

17

Rạch giác mạc nan hoa (1mắt), điều chỉnh loạn thị nhẹ

250,000

18

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320,000

19

Phẫu thuật tạo mí ( 1 mắt )

500,000

20

Phẫu thuật tạo mí ( 2 mắt )

700,000

21

Phẫu thuật sụp mi ( 1 mắt )

650,000

22

Phẫu thuật cắt bè

450,000

23

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)Đặt IOL thứ phát

1,000,000

24

Phẫu thuật cắt bao sau ( Laser Y )

250,000

25

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

600,000

26

Rạch góc tiền phòng

400,000

27

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500,000

28

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280,000

29

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800,000

30

Phẫu thuật u mi không vá da

450,000

31

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600,000

32

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600,000

33

Phẫu thuật u kết mạc nông

300,000

34

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400,000

35

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350,000

36

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi (Treo cơ chữa sụp mi)

350,000

37

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800,000

38

Lấy dị vật tiền phòng

400,000

39

Lấy dị vật hốc mắt

500,000

40

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn (Vitrectomi+Lấy dị vật nội nhãn đơn thuần)

600,000

41

Khâu giác mạc đơn thuần

220,000

42

Khâu củng mạc đơn thuần

270,000

43

Khâu củng giác mạc phức tạp

600,000

44

Khâu giác mạc phức tạp

400,000

45

Khâu củng mạc phức tạp

400,000

46

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400,000

47

Khâu phục hồi bờ mi ( Khâu da mi )

300,000

48

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt (Khâu phức tạp)

600,000

49

Chích mủ hốc mắt

230,000

50

Cắt bỏ túi lệ

500,000

51

Cắt mộng áp Mytomycin

470,000

52

Gọt giác mạc

430,000

53

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa gồm ống Silicon)

700,000

54

Khâu cò mí

190,000

55

Phủ kết mạc

350,000

56

Cắt u kết mạc không vá

250,000

57

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700,000

58

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600,000

59

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

750,000

60

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm (CPC)

100,000

61

Tạo hình vùng bè bằng Laser ( Laser YAG )

150,000

62

Cắt mống chu biên bằng Laser ( Laser YAG )

150,000

63

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng, bơm gas

400,000

64

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500,000

65

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+cắt bè (1mắt, chưa gồm IOL)

700,000

66

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400,000

67

Điện đông thể mi ( Ap lạnh )

200,000

68

Điện rung mắt quang đông

40,000

69

Lấy huyết thanh đóng ống

30,000

70

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân ( áp tia ß)

15,000

71

Cắt u bì kết mạc có hoặc không ghép kết mạc

500,000

72

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750,000

73

Phẫu thuật hẹp khe mi ( Mở rộng khe mắt )

250,000

74

Phẫu thuật tháo cò mi

60,000

75

U hạt, u gai kết mạc

80,000

76

U bạch mạch kết mạc

40,000

77

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (1mắt, chưa bao gồm IOL)

2,000,000

78

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa gồm giác mạc,thủy tinh thể nhân tạo)

2,000,000

79

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1mắt, chưa bao gồm dầu Silicon đai Silicon, Đầu cắt dịch kính,Laser nội nhãn )

2,000,000

80

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

250,000

 

SỞ Y TẾ ĐÃ PHÊ DUYỆT

HÌNH ẢNH & VIDEO
LIÊN KẾT WEB
ĐỐI TÁC