BỆNH VIỆN MẮT TP. HỒ CHÍ MINH
Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh là bệnh viện chuyên khoa hạng I chuyên ngành Nhãn Khoa hàng đầu của Việt Nam. Nhằm đảm bảo quyền được bảo vệ sức khỏe và nguồn nhân lực phát triển của xã hội, việc chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu của Đảng và Nhà Nước ta. Trong suốt thời kỳ xây dựng và bảo vệ đất nước, hệ thống y tế Việt Nam nói chung và ngành Mắt nói riêng đã không ngừng được quan tâm, đầu tư và phát triển một cách vượt bậc. Trải qua quá trình hình thành, phát triển và đầu tư trang thiết bị hiện đại, đội ngũ Y, Bác sĩ Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh đã không ngừng nâng cao về số lượng, tăng cường chuyên môn thông qua các khóa đào tạo các chuyên khoa sâu, tập huấn, hội thảo trao đổi kinh nghiệm...
09.01.2014

Căn cứ vào Chương trình đào tạo liên tục đã được Sở Y tế phê duyệt theo công văn số 4464/SYT-TCCB, ngày 17/8/2009, Bệnh viện Mắt có kế hoạch đào tạo năm 2014 như sau:

Stt

Nội dung đào tạo

Số lượng dự kiến

Đối tượng tham dự

Thời gian

Đơn vị T/hiện

Dự trù

kinh phí

Ghi chú

Nội bộ

Bên ngoài

1

Điều dưỡng chuyên khoa mắt (6 tháng)

50

YS, ĐD

Tháng 3/2014

´

 

8 triệu

 

2

Phaco Basic khóa 19 (2 tháng)

10

BS CKI Mắt và đã mổ tốt ECCE

Tháng 4/2014

´

 

30triệu

 

3

Mộng thịt và các phương pháp điều trị (3 tuần)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

4

Phẫu thuật điều trị quặm mi (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

8 triệu

 

5

Mổ đục thủy tinh thể ngoài bao + IOL (1,5 tháng)

15

 

BS đang theo học CKI, CH Mắt năm 2

Quý I và III

´

 

16 triệu

 

6

Siêu âm K.11 (2 tháng)

20

BS CK Mắt

Tháng 8/2014

´

 

6 triệu

 

7

Thực tập về khúc xạ và khám mắt dành cho sinh viên Optometry – Úc (1 tháng)

2 – 5

Sinh viên năm thứ tư ngành khúc xạ: Optometry – Úc

Quý III

´

 

4,8 triệu

 

8

Kỹ thuật ghép màng ối điều trị bỏng và bệnh lý bề mặt nhãn cầu (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

12 triệu

 

9

Khúc xạ K.14 (6 tháng)

60

YS, ĐD

Tháng 11/2014

´

 

10 triệu

 

10

Phẫu thuật Lasik cơ bản (1 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

60 triệu

 

11

Cách sử dụng và bảo quản Microkeratome (3 ngày)

2 – 5

ĐD CK Mắt

Quý IV

´

 

1 triệu

 

12

Kiến thức căn bản về kính tiếp xúc (12 tiết)

2 – 5

KTV KX và nhân viên bán kính tiếp xúc

Quý IV

´

 

2 triệu

 

13

Khám chẩn đoán bệnh Glaucoma + SGTP - Cắt mống chu biên và điều trị đục bao sau thể thủy tinh bằng Laser Yag (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Tháng 4/2014

×

 

6 triệu

 

14

Đánh giá đầu thị thần kinh trong Glaucoma (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

3 triệu

 

15

Tiếp khẩu túi lệ mũi + Đặt ống silicon (6 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

32 triệu

 

16

Nối lệ quản chấn thương + Đặt ống silicon (3 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

17

Kỹ thuật thẩm mỹ hốc mắt: gắn cơ vào Implant hốc mắt chất liệu Acrylic (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

18

Kỹ thuật mổ ấn độn điều trị bong võng mạc (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

52 triệu

 

19

Kỹ thuật tiêm thuốc nội nhãn (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

30 triệu

 

20

Quản lý và điều trị Lé trẻ em (6 tháng)

2 – 5

BS CK Mắt

Theo nhu cầu

´

 

34 triệu

 

21

Chẩn đoán và điều trị sụp mi bẩm sinh (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

22

Phẫu thuật điều trị đục thể thủy tinh trẻ em (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

16 triệu

 

23

Khám tầm soát ROP (6 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

24

Các kỹ thuật mổ trong điều trị tắc lệ đạo (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

25

Khám, chẩn đoán, điều trị tật sụp mí bẩm sinh và mắc phải (1 tháng)

10

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

26

Phẫu thuật thẩm mỹ mí (1 tuần)

10

BS CK Mắt

Tháng 10/2014

´

 

16 triệu

 

27

Thị trường - Ứng dụng thị trường kế tự động Humphrey và FDT trong chẩn đoán lâm sàng (2 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

28

Kỹ thuật điều trị laser quang đông võng mạc (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

30 triệu

 

29

Chụp đầu thị thần kinh bằng HRT-3D (1 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

3 triệu

 

30

Chụp cắt lớp võng mạc bằng máy OCT (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

9 triệu

 

31

Kỹ thuật chụp mạch huỳnh quang võng mạc – Nguyên tắc đọc kết quả (3 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

9 triệu

 

32

Điện sinh lý thị giác - Ứng dụng trong chẩn đoán lâm sàng (2 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

6 triệu

 

33

Làm và lắp mắt giả (4 tháng)

2 – 5

BS CKI Mắt

Theo nhu cầu

´

 

60 triệu

 

34

Khúc xạ dành cho bác sỹ chuyên khoa Mắt

30

BS ĐH Mắt

Tháng 6/2014

x

 

7 triệu

 

35

Phẫu thuật hạ mí điều trị co trợn mí trong bệnh nhãn giáp

2 – 5

CKII, HV cao học hoặc CKI năm 2

Theo nhu cầu

x

 

15 triệu

 

36

Gây tê trong phẫu thuật Thủy tinh thể

2 – 5

KTV Gây tê – GMHS

BSCK Mắt

Theo nhu cầu

x

 

4 triệu

 

37

Phụ mổ Thủy tinh thể và Trung phẫu (Mộng, quặm)

2 – 5

KTV, YSĐK, ĐDĐK

Theo nhu cầu

x

 

5 triệu

 

38

Chẩn đoán và điều trị những bệnh cơ bản của Nhãn nhi

2 – 5

BSCK I

Theo nhu cầu

x

 

6 triệu

 

39

Những phẫu thuật cơ bản của Nhãn nhi

2 – 5

BSCK I

Theo nhu cầu

x

 

18 triệu

 

Ghi chú : Các khoa/phòng có chương trình đào tạo mới vui lòng gửi về Phòng kế hoạch tổng hợp để xin phép SYT cấp mã số đào tạo.

Bệnh viện Mắt sẽ có kế hoạch chương trình cụ thể từng khóa học gửi về Sở Y tế mỗi khi mở lớp.

 

GIÁM ĐỐC

(  đã ký )

 

PGS.TSBS. TRẦN ANH TUẤN

27.11.2013

 

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi:    Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh, Thành phố

Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

Trích yếu:  V/v mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa Mắt.

Nhằm cung cấp những kiến thức cần thiết và hữu ích để người Điều dưỡng có thể chăm sóc bệnh nhân và nâng cao kiến thức về bệnh lý mắt để có thể tư vấn, giải thích, hướng dẫn và chăm sóc bệnh nhân khi đến khám bệnh, và thực hiện tốt các tiểu phẫu thông thường về mắt (chắp, lẹo, thông lệ đạo, bơm rửa lệ đạo…). Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh, bệnh viện chuyên khoa sâu đầu ngành của các tỉnh phía Nam, là cơ sở đào tạo lý thuyết và thực hành BV, tổ chức mở lớp Điều dưỡng chuyên khoa 06 tháng cho các Trung tâm Mắt, trạm mắt, khoa mắt bệnh viện tỉnh và thành phố có nhu cầu.

1. Đối tượng tham dự và điều kiện đăng ký:

22.05.2013

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi :  - Ban Giám Đốc Sở Y Tế Tỉnh, Thành phố.

- Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố.

Trích yếu:   V/v mở lớp mổ đục thủy tinh thể ngoài bao

Nhằm đáp ứng nhu cầu yêu cầu nâng cao chất lượng điều trị, nhu cầu khám chữa bệnh kỹ thuật cao ngày càng cấp thiết trong nhân dân, để đẩy mạnh chương trình “Phòng chống mù loà”. Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch chiêu sinh đào tạo các phẫu thuật viên mổ đục thủy tinh thể ngoài bao cho các bệnh viện đa khoa có chuyên khoa Mắt tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam có nhu cầu như sau:

  1. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ:
22.02.2013

 

THÔNG BÁO CHIÊU SINH

 

Kính gửi: - Ban Giám Đốc Sở Y tế Tỉnh, Thành phố

- Ban Giám Đốc Trung Tâm Mắt, Trạm Mắt, Khoa Mắt BV Tỉnh, Thành Phố

Trích yếu:   V/v mở lớp phaco căn bản.


Nhằm đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng điều trị, đưa các kỹ thuật tiên tiến phục vụ người bệnh. Bệnh viện Mắt TP. Hồ Chí Minh thông báo kế hoạch chiêu sinh để đào tạo các phẫu thuật viên phaco cho các bệnh viện đa khoa có chuyên khoa Mắt tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam như sau:

I. ĐỐI TƯỢNG ĐĂNG KÝ:
01.01.2012
Bệnh viện Mắt Thành phố Hồ Chí Minh là bệnh viện chuyên khoa Hạng I, đầu ngành của Thành phố các tỉnh phía Nam, có chức năng nhiệm vụ tổ chức đào tạo liên tục cho các thành viên trong bệnh viện và tuyến dưới để nâng cao trình độ chuyên khoa, trong năm 2012 Bệnh viện sẽ tổ chức các khóa đào tạo:

Qui trình khám chữa bệnh

Tất cả những trường hợp có nhu cầu khám chữa bệnh về mắt, bệnh nhân đến tái khám sau khi đã điều trị nội, ngoại trú và sau phẫu thuật khi đến khoa khám mắt đều tuân thủ theo qui trình sau:

  • Bước 1: lấy số thứ tự và phiếu đăng ký khám bệnh tại cổng bảo vệ (cổng đường Nguyễn Thông).
  • Bước 2: điền đầy đủ thông tin vào phiếu đăng ký khám bệnh: họ tên, tuổi, địa chỉ, nghề nghiệp.
  • Bước 3: nộp phiếu đăng ký khám bệnh tại quầy nhận bệnh khi được gọi theo số thứ tự để làm thủ tục, hồ sơ khám bệnh.
  • Bước 4: nộp tiền khám bệnh và nhận sổ khám bệnh có số phòng khám, bàn khám tại quầy thu tiền khi được gọi tên.
  • Bước 5: nộp sổ khám bệnh đúng số phòng khám đã được phân và chờ khám theo thứ tự.
  • Bước 6: sau khi khám xong, đến bàn vi tính để nhập dữ liệu.
Nếu được nhập viện trở về bàn hướng dẫn để làm thủ tục nhập viện.

Đối với bệnh nhân có thẻ bảo hiểm y tế:
  1. Phải xuất trình thẻ bảo hiểm y tế có dán ảnh hoạc kèm với một loại giấy tờ tuỳ thân có dán ảnh.
  2. Phải có giấy chuyển bảo hiểm y tế từ nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu theo đúng tuyến.
  3. Đối với trường hợp tái khám phải có giấy hẹn tái khám của bác sỹ.
Giới thiệu chung
Khoa khám mắt là 1 trong các khoa phòng của bệnh viện Mắt Tp. Hồ Chí Minh, nằm ở tầng trệt của khu khám và điều trị trong ngày (cổng Nguyễn Thông). Khoa khám mắt bao gồm:
1. Phòng khám: 10 phòng khám với 20 bàn khám có trang bị kính sinh hiển vi khám bệnh, có thể tiếp nhận khám khoảng 1000 bệnh nhân / ngày.
2. Phòng mổ trung tiểu phẫu: với 8 bàn mổ có trang bị sinh hiển vi phẫu thuật, hệ thống khử trùng hiện đại, đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối cho các cuộc phẫu thuật, tiếp nhận và giải quyết các trường hợp mổ trung, tiểu phẫu: chắp, lẹo, mộng, quặm, lé, sụp mí…
3. Phòng cấp cứu: được trang bị đầy đủ các phương tiện cấp cứu, thường trực 24/24, tiếp nhận và giải quyết tất cả những trường hợp cấp cứu mắt.
12.11.2014

SỞ Y TẾ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỆNH VIỆN MẮT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

KHUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ 03

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1276/QĐ – SYT ngày 22/9/2006)

ĐV: đồng

STT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Giá SYT duyệt

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

1

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

40,000

2

Sắc giác

20,000

3

Điện võng mạc

35,000

4

Đo tính công suất Thủy tinh thể nhân tạo

15,000

5

Đánh bờ mi ( Nặn bờ mi )

10,000

6

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10,000

7

Rửa cùng đồ 1 mắt

15,000

8

Điện di điều trị ( 1 lần )

8,000

9

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400,000

10

Khoét bỏ nhãn cầu

400,000

11

Nặn tuyến bờ mi

10,000

12

Lấy sạn vôi kết mạc

10,000

13

Đốt lông xiêu

12,000

14

Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 1 mắt )

470,000

15

Phẫu thuật quặm bẩm sinh ( 2 mắt )

550,000

16

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

500,000

17

Rạch giác mạc nan hoa (1mắt), điều chỉnh loạn thị nhẹ

250,000

18

Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)

320,000

19

Phẫu thuật tạo mí ( 1 mắt )

500,000

20

Phẫu thuật tạo mí ( 2 mắt )

700,000

21

Phẫu thuật sụp mi ( 1 mắt )

650,000

22

Phẫu thuật cắt bè

450,000

23

Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)Đặt IOL thứ phát

1,000,000

24

Phẫu thuật cắt bao sau ( Laser Y )

250,000

25

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

600,000

26

Rạch góc tiền phòng

400,000

27

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

500,000

28

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

280,000

29

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

800,000

30

Phẫu thuật u mi không vá da

450,000

31

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

600,000

32

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

600,000

33

Phẫu thuật u kết mạc nông

300,000

34

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

400,000

35

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

350,000

36

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi (Treo cơ chữa sụp mi)

350,000

37

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

800,000

38

Lấy dị vật tiền phòng

400,000

39

Lấy dị vật hốc mắt

500,000

40

Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn (Vitrectomi+Lấy dị vật nội nhãn đơn thuần)

600,000

41

Khâu giác mạc đơn thuần

220,000

42

Khâu củng mạc đơn thuần

270,000

43

Khâu củng giác mạc phức tạp

600,000

44

Khâu giác mạc phức tạp

400,000

45

Khâu củng mạc phức tạp

400,000

46

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400,000

47

Khâu phục hồi bờ mi ( Khâu da mi )

300,000

48

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt (Khâu phức tạp)

600,000

49

Chích mủ hốc mắt

230,000

50

Cắt bỏ túi lệ

500,000

51

Cắt mộng áp Mytomycin

470,000

52

Gọt giác mạc

430,000

53

Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa gồm ống Silicon)

700,000

54

Khâu cò mí

190,000

55

Phủ kết mạc

350,000

56

Cắt u kết mạc không vá

250,000

57

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

700,000

58

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

600,000

59

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc

750,000

60

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm (CPC)

100,000

61

Tạo hình vùng bè bằng Laser ( Laser YAG )

150,000

62

Cắt mống chu biên bằng Laser ( Laser YAG )

150,000

63

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng, bơm gas

400,000

64

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

500,000

65

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+cắt bè (1mắt, chưa gồm IOL)

700,000

66

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

400,000

67

Điện đông thể mi ( Ap lạnh )

200,000

68

Điện rung mắt quang đông

40,000

69

Lấy huyết thanh đóng ống

30,000

70

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân ( áp tia ß)

15,000

71

Cắt u bì kết mạc có hoặc không ghép kết mạc

500,000

72

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

750,000

73

Phẫu thuật hẹp khe mi ( Mở rộng khe mắt )

250,000

74

Phẫu thuật tháo cò mi

60,000

75

U hạt, u gai kết mạc

80,000

76

U bạch mạch kết mạc

40,000

77

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (1mắt, chưa bao gồm IOL)

2,000,000

78

Ghép giác mạc (1 mắt, chưa gồm giác mạc,thủy tinh thể nhân tạo)

2,000,000

79

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1mắt, chưa bao gồm dầu Silicon đai Silicon, Đầu cắt dịch kính,Laser nội nhãn )

2,000,000

80

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

250,000

 

SỞ Y TẾ ĐÃ PHÊ DUYỆT

12.11.2014

SỞ Y TẾ

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

BỆNH VIỆN MẮT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

KHUNG GIÁ MỘT PHẦN GIÁ CÁC DỊCH VỤ

KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/2/2012

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1368/QĐ-SYT ngày 27/5/2014)

STT  VÀ MÃ TTLT 04

DANH MỤC

GIÁ

SỞ Y TẾ ĐÃ PHÊ DUYỆT

A

KHUNG GIA KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

15.000

2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)

150.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

75.000

B

KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

1

Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt,Ngoại, Phụ-sản không mỗ.

52.000

2

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt

108.000

3

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1

90.000

4

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2

71.000

5

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3

56.000

C1

CĐHA:  CHIẾU, CHỤP X – QUANG;  SIÊU ÂM

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

27.000

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

27.000

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

32.000

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

27.000

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

32.000

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

32.000

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

32.000

8

Khung chậu

32.000

9

Xương sọ (một tư thế)

27.000

10

Xương chũm, mỏm châm

27.000

11

Xương đá (một tư thế)

27.000

12

Các đốt sống cổ

27.000

13

Các đốt sống ngực

32.000

14

Cột sống thắt lưng-cùng

32.000

15

Cột sống cùng-cụt

32.000

16

Đánh giá tuổi xương: Cổ tay đầu gối

27.000

17

Tim phổi thẳng

32.000

18

Tim phổi nghiêng

32.000

19

Xương ức hoặc xương sườn

32.000

20

Chụp vòm mũi họng

32.000

21

Chụp họng hoặc thanh quản

32.000

22

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

23

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

870.000

24

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

25

Chụp X-quang số hóa 2 phim

62.000

26

Chụp X-quang số hóa 3 phim

81.000

27

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy

1.598.000

28

Siêu âm

35.000

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

1

Sinh thiết da

60.000

2

Sinh thiết hạch, u

98.000

C3

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT

 

1

Cắt chỉ

34.000

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

45.000

3

Đo nhãn áp

12.000

4

Đo Javal

11.000

5

Đo thị trường, ám điểm

11.000

6

Thử kính loạn thị

8.000

7

Soi đáy mắt

17.000

8

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

14.000

9

Tiêm dưới kết mạc một mắt

14.000

10

Thông lệ đạo một mắt

26.000

HÌNH ẢNH & VIDEO
LIÊN KẾT WEB
ĐỐI TÁC